DUNG DỊCH XỬ LÝ KHÍ THẢI ĐỘNG CƠ DIESEL MADIN ADBLUE CAN 20LÍT (CHUẨN ADBLUE)

    1 ₫ 1 ₫ 1.0 VND

    1 ₫

    Tùy chọn không hỗ trợ

    Sự kết hợp này không tồn tại.

    Thêm vào giỏ hàng

    Cam kết 30 ngày hoàn tiền
    Miễn phí Giao hàng tại VN.
    Mua ngay, nhận trong 2 ngày

    Dung dịch xử lý khí thải động cơ diesel Madin Adblue là sản phẩm cao cấp được sản xuất từ 100% urea công nghiệp nhập khẩu từ Mitsui Chemical Nhật Bản, hoàn toàn đáp đáp ứng tiêu chuẩn ISO 22241 và DIN70070. Sử dụng cho tất cả các loại động cơ diesel  tiêu chuẩn khí thải Euro 4, 5 và 6 và có trang bị hệ thống xử lý khí thải SCR.

    Hình thức đóng gói: Can nhựa 25 lít.

    Xuất xứ: Việt Nam

    Nước xử lý khí thải động cơ Diesel Madin Adblue được sản xuất bởi Madin Chem Jsc trên dây chuyền hoàn toàn tự động với tiêu chuẩn được kiểm định chất lượng bởi VDA(Hiệp Hội Ô Tô Công Nghiệp Đức)

    Nước xử lý khí thải động cơ Diesel Madin Adblue sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 22241-2, tương thích với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, 5 và 6.

    <shapetype id="_x0000_t75" coordsize="21600,21600" o:spt="75" o:preferrelative="t" path="m@4@5l@4@11@9@11@9@5xe" filled="f" stroked="f"> <f eqn="sum @0 1 0"> <f eqn="sum 0 0 @1"> <f eqn="prod @2 1 2"> <f eqn="prod @3 21600 pixelWidth"> <f eqn="prod @3 21600 pixelHeight"> <f eqn="sum @0 0 1"> <f eqn="prod @6 1 2"> <f eqn="prod @7 21600 pixelWidth"> <f eqn="sum @8 21600 0"> <f eqn="prod @7 21600 pixelHeight"> <f eqn="sum @10 21600 0">  

    Odoo • A picture with a caption
    Nước xử lý khí thải Madin AdBlue (DEF) can 20 lít

     

    Thông tin sản phẩm

     

    Min

    Max

    Units

    Urea Content

    32.2

    32.8

     % (m/m)

    Density at 20°C

    1.0870

    1.0930

    g/cm³

    Refracting Index at 20°C

    1.3814

    1.3843

     

    Alkalinity as NH3

     

    0.2

    %

    Biuret

     

    0.02

    %

    Aldehyde

     

    5

    mg/kg

    Insolubles

     

    20

     mg/kg

    Phosphate (PO4)

     

    0.5

    mg/kg

    Calcium

     

    0.5

    mg/kg

    Iron

     

    0.5

    mg/kg

    Copper

     

    0.2

    mg/kg

    Zinc

     

    0.2

    mg/kg

    Chromium

     

    0.2

    mg/kg

    Nickel

     

    0.2

    mg/kg

    Aluminium

     

    0.5

    mg/kg

    Magnesium

     

    0.5

    mg/kg

    Sodium

     

    0.5

    mg/kg

    Potassium

     

    0.5

    mg/kg

    Call Now